
Biểu công khai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Mầm non Thọ Sơn
Ngày gửi: 21h:07' 13-01-2026
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trường Mầm non Thọ Sơn
Ngày gửi: 21h:07' 13-01-2026
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ THÀNH BÌNH THỌ
TRƯỜNG MN THỌ SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC: 2025 – 2026
STT
Nội dung
Tổng số
trẻ em
3-12
tháng
tuổi
Nhà trẻ
13-24
tháng
tuổi
Mẫu giáo
25-36
tháng
tuổi
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
193
43
40
55
55
193
43
40
55
55
I
Tổng số trẻ em
1
Số trẻ em nhóm ghép
2
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
3
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
4
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
2
0
0
1
1
II
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
193
43
40
55
55
III
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
193
43
40
55
55
193
43
40
55
55
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
V
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1
Số trẻ cân nặng bình thường
168
38
36
47
47
2
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
25
5
4
8
8
3
Số trẻ có chiều cao bình thường
170
36
36
50
48
4
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
23
7
4
5
7
5
Số trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc
0
0
0
0
0
6
Số trẻ thừa cân béo phì
1
0
0
0
1
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
193
43
40
55
55
1
Chương trình giáo dục nhà trẻ
43
2
Chương trình giáo dục mẫu giáo
150
40
55
55
0
5
35
Thành Bình Thọ, ngày 05 tháng 9 năm 2025
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Nhung
TRƯỜNG MN THỌ SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC: 2025 – 2026
STT
Nội dung
Tổng số
trẻ em
3-12
tháng
tuổi
Nhà trẻ
13-24
tháng
tuổi
Mẫu giáo
25-36
tháng
tuổi
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
193
43
40
55
55
193
43
40
55
55
I
Tổng số trẻ em
1
Số trẻ em nhóm ghép
2
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
3
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
4
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
2
0
0
1
1
II
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
193
43
40
55
55
III
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
193
43
40
55
55
193
43
40
55
55
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
V
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1
Số trẻ cân nặng bình thường
168
38
36
47
47
2
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
25
5
4
8
8
3
Số trẻ có chiều cao bình thường
170
36
36
50
48
4
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
23
7
4
5
7
5
Số trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc
0
0
0
0
0
6
Số trẻ thừa cân béo phì
1
0
0
0
1
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
193
43
40
55
55
1
Chương trình giáo dục nhà trẻ
43
2
Chương trình giáo dục mẫu giáo
150
40
55
55
0
5
35
Thành Bình Thọ, ngày 05 tháng 9 năm 2025
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Nhung
 






Các ý kiến mới nhất